Cũ 20-09-2009, 12:31   #1 (permalink)
Phương pháp cân bằng pư oxi hóa khử
wAy wAy đang offline 20-09-2009, 12:31

Nội dung 1: Số oxi hoá, cách tính số oxi hóa của nguyên tố trong một hợp chất hóa học

oSố oxi hóa của nguyên tố trong phân tử là điện tích của nguyên tử nguyên tố đó trong phân tử, khi giả thiết rằng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử là liên kết ion.

Quy tắc tính số oxi hóa:

• Trong đơn chất, số oxi hóa nguyên tố bằng 0:.
• Tổng đại số số oxi hoá của các nguyên tử trong phân tử (trung hoà điện) bằng 0.
• Tổng đại số số oxi hoá của các nguyên tử trong một ion phức tạp bằng điện tích của ion đó.
•Khi tham gia hợp chất, số oxi hoá của một số nguyên tố có trị số không đổi: H là +1, O là -2 …
oChú ý: Dấu của số oxi hoá đặt trước con số, còn dấu của điện tích ion đặt sau con số (số oxi hóa Fe+3 ; Ion sắt (III) ghi: Fe3+




Nội dung 2: Các phương pháp cân bằng phản ứng oxi hoá khử

§Phương pháp 1: Phương pháp đại số

Nguyên tắc:

Số nguyên tử của mỗi nguyên tố ở hai vế phải bằng nhau.

Các bước cân bằng

Đặt ẩn số là các hệ số hợp thức. Dùng định luật bảo toàn khối lượng để cân bằng nguyên tố và lập phương trình đại số.
Chọn nghiệm tùy ý cho 1 ẩn, rồi dùng hệ phương trình đại số để suy ra các ẩn số còn lại.

Ví dụ: a FeS2 + b O2→ c Fe2O3 + d SO2

Ta có: Fe : a = 2c
S : 2a = d
O : 2b = 3c + 2d
Chọn c = 1 thì a=2, d=4, b = 11/2

Nhân hai vế với 2 ta được phương trình:

4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2
§Phương pháp 2: phương pháp cân bằng electron
oNguyên tắc: dựa vào sự bảo toàn electron nghĩa là tổng số electron của chất khử cho phải bằng tổng số electron chất oxi hóa nhận.
oCác bước cân bằng:

Bước 1: Viết sơ đồ phản ứng với các nguyên tố có sự thay đổi số oxi hóa.
Bước 2: Viết các quá trình: khử (cho electron), oxi hóa (nhận electron).
Bước 3:Cân bằng electron: nhân hệ số để:
Tổng số electron cho = tổng số electron nhận.
(tổng số oxi hóa giảm = tổng số oxi hóa tăng).
Bước 4: Cân bằng nguyên tố không thay đổi số oxi hoá (thường theo thứ tự:
kim loại (ion dương):
gốc axit (ion âm).
môi trường (axit, bazơ).
nước (cân bằng H2O để cân bằng hiđro).
Bước 5: Kiểm soát số nguyên tử oxi ở 2 vế (phải bằng nhau).

Lưu ý:

Khi viết các quá trình oxi hoá và quá trình khử của từng nguyên tố, cần theo đúng chỉ số qui định của nguyên tố đó.
oVí dụ:
Fe + H2SO4đặc nóng → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

Fe0 → Fe+3 + 3e

1 x 2Fe0 → 2Fe+3 + 6e

3 x S+6 + 2e → S+4
2Fe + 6H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H20
§Phương pháp 3: phương pháp cân bằng ion – electron
oPhạm vi áp dụng: đối với các quá trình xảy ra trong dung dịch, có sự tham gia của môi trường (H2O, dung dịch axit hoặc bazơ tham gia).
oCác nguyên tắc:
•Nếu phản ứng có axit tham gia: vế nào thừa O phải thêm H+ để tạo H2O và ngược lại.
•Nếu phản ứng có bazơ tham gia: vế nào thừa O phải thêm H2O để tạo ra OH-

§Các bước tiến hành:
Bước 1: Tách ion, xác định các nguyên tố có số oxi hóa thay đổi và viết các nửa phản ứng oxi hóa – khử.
Bước 2: Cân bằng các bán phản ứng:
Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố ở hai vế:
Thêm H+ hay OH-
Thêm H2O để cân bằng số nguyên tử hiđro
Kiểm soát số nguyên tử oxi ở 2 vế (phải bằng nhau).
Cân bằng điện tích: thêm electron vào mỗi nửa phản ứng để cân bằng điện tích
Bước 3: Cân bằng electron: nhân hệ số để:
Tổng số electron cho = tổng số electron nhận.
(tổng số oxi hóa giảm = tổng số oxi hóa tăng).
Bước 4: Cộng các nửa phản ứng ta có phương trình ion thu gọn.
Bước 5: Để chuyển phương trình dạng ion thu gọn thành phương trình ion đầy đủ và phương trình phân tử cần cộng vào 2 vế những lượng bằng nhau các cation hoặc anion để bù trừ điện tích.

Ví dụ: Cân bằng phương trình phản ứng:
Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O


Bước 1: Cu + H+ + NO3- → Cu2+ + 2NO3- + NO + H2O
Cu0 → Cu2+
NO3-→ NO
Bước 2: Cân bằng nguyên tố:
Cu → Cu2+
NO3- + 4H+ → NO + 2H2O
Cân bằng điện tích
Cu → Cu2+ + 2e
NO3- + 4H+ + 3e → NO + 2H2O
Bước 3: Cân bằng electron:
3 x Cu → Cu2+ + 2e
2 x NO3- + 4H+ + 3e → NO + 2H2O
Bước 4: 3Cu + 2NO3- + 8H+ → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O
Bước 5: 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO +4H2O
§Nội dung 3: Các dạng phản ứng oxi hóa khử phức tạp
1. Phản ứng oxi hoá khử có hệ số bằng chữ
oNguyên tắc:
Cần xác định đúng sự tăng giảm số oxi hoá của các nguyên tố
Ví dụ:
Fe3O4 + HNO3→ Fe(NO3)3 + NxOy + H20


(5x – 2y) x 3Fe+8/3 → 3Fe+9/3 + e

1 x xN+5 + (5x – 2y)e → xN+2y/x

(5x-2y)Fe3O4+ (46x-18y)HNO3 → (15x-6y)Fe(NO3)3+NxOy+(23x-9y)H2O
2. Phản ứng có chất hóa học là tổ hợp của 2 chất khử
oNguyên tắc :
Cách 1 : Viết mọi phương trình biểu diễn sự thay đổi số oxi hoá, chú ý sự ràng buộc hệ số ở hai vế của phản ứng và ràng buộc hệ số trong cùng phân tử.
Cách 2 : Nếu một phân tử có nhiều nguyên tố thay đổi số oxi hoá có thể xét chuyển nhóm hoặc toàn bộ phân tử, đồng thời chú ý sự ràng buộc ở vế sau.

Luyện tập: Cân bằngphản ứng sau :

FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2

Fe+2 → Fe+3 + 1e
2S-1 → 2S+4 + 2.5e
4 x FeS2 → Fe+3 +2S+4 + 11e
11 x 2O0 + 4e → 2O
4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2
3. Phản ứng có nguyên tố tăng hay giảm số oxi hoá ở nhiều nấc
oNguyên tắc :
• Cách 1 : Viết mọi phương trình thay đổi số oxi hoá, đặt ẩn số cho từng nấc tăng, giảm số oxi hoá.
•Cách 2 : Tách ra thành hai hay nhiều phương trình ứng với từng nấc số oxi hóa tăng hay giảm.
Ví dụ: Cân bằng phản ứng sau:
Al + HNO3→ Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O

Cách 1: (3x + 8y) x Al0→ Al+3 + 3e

3 x xN+5 + 3xe → xN+5

3 x 2yN+5 + 8ye → 2yN+1

(3x+8y)Al +(12x+30y)HNO3→(3x+8y)Al(NO3)3+3xNO+3yNO2+(6x+15 y)H2O
Cách 2: Tách thành 2 phương trình :
a x Al + 4HNO3 → Al(NO3)3 + NO + 2H2O
b x 8Al + 30 HNO3 → 8Al(NO3)3 +3N2O + 15H2O

(a+8b)Al + (4a+30b)HNO3 → (a+8b)Al(NO3)3 + a NO + 3b N2O+(2a+15b)H2O
4. Phản ứng không xác định rõ môi trường
oNguyên tắc:
•Có thể cân bằng nguyên tố bằng phương pháp đại số hoặc qua trung gian phương trình ion thu gọn.
•Nếu do gom nhiều phản ứng vào, cần phân tích để xác định giai đoạn nào là oxi hóa khử.
Ví dụ: Al + H2O + NaOH → NaAlO2 + H2
Al + H20 → Al(OH)3 + H2

2 x Al0 → Al+3 + 3e
3 x 2H+ + 2e → H2

2Al + 6H20 → 2Al(OH)3 + H2 (1)
2Al(OH)3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + 4H20 (2)
Tổng hợp 2 phương trình trên:
2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2

BÀI TẬP



1. Fe+HCl-->FeCl 2 + H2
2. Fe+HNO3à Fe(NO3)3+NO+H2O
3. Al+ HNO3àAl(NO3)3+N2O + H2O
4. Al+ HNO3àAl(NO3)3+N2 + H2O
5. Al+ HNO3àAl(NO3)3+NH4 NO3+ H2O
6. Mg+ HNO3àMg(NO3)2+ NO+H 2O
7. Mg+ HNO3àMg(NO3)2+ N2O + H 2O
8. Mg+ HNO3àMg(NO3)2+ N2+H 2O
9. Mg+ HNO3àMg(NO3)2+ NH4 NO3+ H 2O
10. Na +HNO3àNaNO3+ NO+H 2O
11. KMnO4+HClàKCl+MnCl2+Cl2+H 2O
12. MnO2+HClà MnCl+Cl2+H 2O
13. FeS+ HNO3à Fe(NO3)3+NO+H 2O+H2SO4
14. FeS+ HNO3à Fe(NO3)3+ N2O + H 2O+H2SO4
15. FeS+ HNO3à Fe(NO3)3+ N2+ H 2O+H2SO4
16. FeS2+ HNO3à Fe(NO3)3 +NO+H 2O+ H2SO4
17. FeS2+ HNO3à Fe(NO3)3+ N2+ H 2O+ H2SO4
18. FeS2+ HNO3à Fe(NO3)3+N2O+ H 2O+ H2SO4
19. KMnO4-->K2MnO4+MnO2+O2
20. Fe3O4+ HNO3àFe(NO3)3+NO+H 2O
21. Fe3O4+ HNO3à Fe(NO3)3+ N2O +H 2O
22.Fe3O4 +HNO3 à Fe(NO3)3+ N2+ H 2O
23. Fe3O4 + HNO3à Fe(NO3)3+ NH4 NO3+ H 2O
24. FeO+ HNO3à Fe(NO3)3+NO+H 2O
25. FeO+ HNO3à Fe(NO3)3+ N2O+ H 2O
26. FeO+HNO3 à Fe(NO3)3+ N2 + H 2O
27. FeO+ HNO3à Fe(NO3)3+ NH4 NO3+H 2O
28. FeO+ HNO3à Fe(NO3)3+NO+H 2O
CHẤT MÀ THÀNH PHẦN CÓ 2 HAY 3....... NT ĐỀU LÀ CHẤT KHỬ HOẶC CHẤT OXIHÓA .VDFeS2...........
FeSàFe+2S+?e theo lý thuyết thì tổng số oxi hóa của chất =0èta có 0=(+3)+2X(+6)+?
Từ đó ta có?=-15.
__________________
Đừng suy nghĩ quá nhiều và đừng tự làm bản thân mệt mỏi.. Chính việc suy nghĩ không ngừng giúp con người trở thành sinh vật tư duy số 1, nhưng cũng khiến chúng ta dễ hoang mang và rơi vào ảo tưởng..để rồi vất vả mong tìm kiếm sự bình yên..

 
Avatar của wAy
wAy
†¯Çµ¢ kỨt cÔ ĐơN¯†
Tham gia ngày: Dec 2008
Đến từ: abc1_family.forever
Bài gửi: 936
Cảm ơn: 819
Được cảm ơn 790 lần trong 349 bài viết
Tâm trạng: NghiQua
Lần đọc: 2398
Trả lời với Trích dẫn
3 thành viên dưới đây đã cảm ơn wAy về bài viết này:
Ma (21-09-2009), Nhóc (20-09-2009), Đào Thị Hạnh Quyên (21-09-2009)
Cũ 21-09-2009, 19:30   #2 (permalink)
Nhóc
Bảo Vệ
 
Avatar của Nhóc
 
Tham gia ngày: Mar 2009
Đến từ: Đến từ nhà tớ :P
Bài gửi: 1,842
Cảm ơn: 814
Được cảm ơn 966 lần trong 396 bài viết
Tâm trạng: DangYeu
Gửi tin nhắn qua Yahoo tới Nhóc
Mặc định

Chỉ cần làm đúng các câu trong BÀI TẬP rồi học thuộc lòng là khỏi cần nhớ phương pháp
__________________
The Lever Is Forever


Nhóc đang offline   Trả lời với Trích dẫn
Cũ 21-09-2009, 22:52   #3 (permalink)
Đào Thị Hạnh Quyên
┼¤¯`£°\/e ♥ Q+¿=?´¯¤┼
 
Avatar của Đào Thị Hạnh Quyên
 
Tham gia ngày: Dec 2008
Đến từ: Quá khứ :LTK & Tương lai: ?
Bài gửi: 652
Cảm ơn: 419
Được cảm ơn 146 lần trong 70 bài viết
Tâm trạng: DangYeu
Mặc định

hay đấy mỗi tội cách học hơi dài, làm cách nào gắn gọn tí ko bánh iu
__________________
Đi học là đi tu
Ngồi học là ngồi tù
Ngồi cạnh thằng xấu mù
Càng học lại càng ngu



YH : co_be_u_sau_bon
Đào Thị Hạnh Quyên đang offline   Trả lời với Trích dẫn
Cũ 21-09-2009, 23:04   #4 (permalink)
potternguyen
Bàn viên
 
Avatar của potternguyen
 
Tham gia ngày: Feb 2009
Đến từ: Trại Thương Điên
Bài gửi: 2,287
Cảm ơn: 436
Được cảm ơn 731 lần trong 387 bài viết
Tâm trạng: DangBuon
Gửi tin nhắn qua Yahoo tới potternguyen Gửi tin nhắn qua Skype™ tới potternguyen
Mặc định

Sao phương trình nào cũng có "à" thế nhỉ
Hay do lỗi kĩ thuật
__________________

Don't worry...
Be happy...

Việc khó làm nhất trong đời tôi. LÀ việc biết đặt mình vào hoàn cảnh của người khác
potternguyen đang offline   Trả lời với Trích dẫn
Trả lời

Từ khóa
cân bằng, oxi hoá khử

Tùy chỉnh
Sắp xếp hiển thị

Quyền hạn của bạn
Bạn không thể tạo Chủ đề mới
Bạn không thể gửi Trả lời
Bạn không thể gửi Đính kèm
Bạn không thể sửa bài viết của mình

BB code đang Mở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt
Trackbacks are Tắt
Pingbacks are Tắt
Refbacks are Tắt


Chủ đề giống nhau
Chủ đề Người gửi Chuyên mục Trả lời Bài mới
Quá trình tiến hóa từ cá... đến người Lệ Kưng Ảnh khác 4 14-11-2010 08:11
Bài ca hóa Trị potternguyen Ban Khoa học tự nhiên 7 24-11-2009 22:00
Công thức hóa học của tình yêu zeeshou Từ ánh mắt đến trái tim 5 06-07-2009 22:26
Môn thi Hóa học: Bốn điều cần nhớ ! nguyenthihai_12c4 Khối 12 0 13-05-2009 15:38
Thơ tình Toán _Lí_ Hóa trungquan Ban Khoa học xã hội 1 12-04-2009 13:56

 

THPT BẠCH ĐẰNG
Diễn đàn THPT LTK
THPT PVN
Diễn đàn học sinh/ cựu học sinh Trường PTTH Quang Trung - Hải Phòng
Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 20:54.
Phát triển từ 03/11/2008 | Điều hành: HoangPhu.Vn.
Truy cập, sử dụng website này nghĩa là bạn đã chấp nhận Quy định của Diễn đàn!