"Hải Phòng - Thành phố ven biển

Hình ảnh mới nhất của Trường THPT Quang Trung (chụp ngày 26/2/2012)

Bạn nào muốn đăng nhập vào diễn đàn mà không nhớ mật khẩu có thể liên lạc theo SĐT 0982661133 để được hỗ trợ nhé!

Quay lại Quang Trung Online > Học đường > CLB Tiếng Anh

Trả lời
 
Tùy chỉnh Sắp xếp hiển thị
Cũ 11-03-2009, 09:21   #1 (permalink)
Tóm tắt các thì trong Tiếng Anh
Hoa Tường Vy Hoa Tường Vy đang offline 11-03-2009, 09:21

1. Thì Hiện Tại Đơn (Simple Present):
S + Vs/es + O (Đối với động từ Tobe)
S + do/does + V + O (Đối với động từ thường)
Từ nhận biết: always, every, usually, often, generally, frequently.
Cách dùng:
+ Thì hiện tại đơn diễn tả một chân lý , một sự thật hiển nhiên.
Ex: The sun ries in the East.
Tom comes from England.
+ Thì hiện tại đơn diễn tả 1 thói quen , một hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại.
Ex: Mary often goes to school by bicycle.
I get up early every morning.
Lưu ý : ta thêm "es" sau các động từ tận cùng là : O, S, X, CH, SH.
+ Thì hiện tại đơn diễn tả năng lực của con người :
Ex : He plays badminton very well
+ Thì hiện tại đơn còn diễn tả một kế hoạch sắp xếp trước trong tương lai hoặc thời khoá biểu , đặc biệt dùng với các động từ di chuyển.

2. Thì Hiện Tại Tiếp Diễn (Present Continuous):
S + be (am/ is/ are) + V_ing + O
Từ nhận biết: now, right now, at present, at the moment,..........
Cách dùng:
+ Thì hiện tại tiếp diễn tả một hành động đang diễn ra và kéo dài dài một thời gian ở hiện tại.
Ex: The children are playing football now.
+ Thì này cũng thường tiếp theo sau câu đề nghị, mệnh lệnh.
Ex: Look! the child is crying.
Be quiet! The baby is sleeping in the next room.
+ Thì này còn diễn tả 1 hành động xảy ra lặp đi lặp lại dùng với phó từ ALWAYS :
Ex : He is always borrowing our books and then he doesn't remember -
+ Thì này còn được dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra ( ở tương lai gần)
Ex: He is coming tomrow
Lưu ý : Không dùng thì này với các động từ chỉ nhận thức chi giác như : to be, see, hear, understand, know, like , want , glance, feel, think, smell, love. hate, realize, seem, remmber, forget,..........
Ex: I am tired now.
She wants to go for a walk at the moment.
Do you understand your lesson?

3. Thì Quá Khứ Đơn (Simple Past):
S + was/were + V_ed + O
Từ nhận biết: yesterday, yesterday morning, last week, las month, last year, last night.
Cách dùng: Thì quá khứ đơn diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ với thời gian xác định.
CHỦ TỪ + ÐỘNG TỪ QUÁ KHỨ
When + thì quá khứ đơn (simple past)
When + hành động thứ nhất

4. Thì Quá Khứ Tiếp Diễn (Past Continuous):
S + was/were + V_ing + O
Từ nhận biết: While, at that very moment, at 100 last night, and this morning (afternoon).
Cách dùng: Dùng để diễn tả hành động đã xảy ra cùng lúc. Nhưng hành động thứ nhất đã xảy ra sớm hơn và đã đang tiếp tục xảy ra thì hành động thứ hai xảy ra.
CHỦ TỪ + WERE/WAS + ÐỘNG TÙ THÊM -ING
While + thì quá khứ tiếp diễn (past progressive)

5. Thì Hiện Tại Hoàn Thành (Present Perfect):
S + have/ has + Past participle + O
Từ nhận biết: already, not...yet, just, ever, never, since, for, recenthy, before...
Cách dùnghì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động đã xảy ra hoặc chưa bao giờ xảy ra ở 1 thời gian không xác định trong quá khứ.
Thì hiện tại hoàn thành cũng diễn tả sự lập đi lập lại của 1 hành động trong quá khứ.
Thì hiện tại hoàn thành cũng được dùng với i since và for.
Since + thời gian bắt đầu (1995, I was young, this morning etc.) Khi người nói dùng since, người nghe phải tính thời gian là bao lâu.
For + khoảng thời gian (từ lúc đầu tới bây giờ) Khi người nói dùng for, người nói phải tính thời gian là bao lâu.

6. Thì Hiện Tại Hoàn Thành Tiếp Diễn (Present Perfect Continuous):
S + have/ has + been + V_ing + O
Từ nhận biết: all day, all week, since, for, for a long time, almost every day this week, recently, lately, in the past week, in recent years, up until now, and so far.
Cách dùng: Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động đã xảy ra trong quá khứ và tiếp tục tới hiện tại (có thể tới tương lai).

7. Quá Khứ Hoàn Thành (Past Perfect):
S + had + Past Participle + O
Từ nhận biết: after, before, as soon as, by the time, when, already, just, since, for....
Cách dùng: Thì quá khứ hoàn thành diễn tả 1 hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ trước 1 hành động khác cũng xảy ra và kết thúc trong quá khứ.

8. Quá Khứ Hoàn Thành Tiếp Diễn (Pas Perfect Continuous):
S + had + been + V_ing + O
Từ nhận biết: until then, by the time, prior to that time, before, after.
Cách dùng: Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động đã đang xảy ra trong quá khứ và kết thúc trước 1 hành động khác xảy ra và cũng kết thúc trong quá khứ

9. Tương Lai Đơn (Simple Future):
S + shall/will + V(infinitive) + O
Cách dùng:Khi quí vị đoán (predict, guess), dùng will hoặc be going to.
Khi quí vị chỉ dự định trước, dùng be going to không được dùng will.
CHỦ TỪ + AM (IS/ARE) GOING TO + ÐỘNG TỪ (ở hiện tại: simple form)
Khi quí vị diễn tả sự tình nguyện hoặc sự sẵn sàng, dùng will không được dùng be going to.
CHỦ TỪ + WILL + ÐỘNG TỪ (ở hiện tại: simple form)

10. Tương Lai Tiếp Diễn (Future Continuous):
S + shall/will + be + V_ing+ O
Từ nhận biết: in the future, next year, next week, next time, and soon.
Cách dùnghì tương lai tiếp diễn diễn tả hành động sẽ xảy ra ở 1 thời điểm nào đó trong tương lai.
CHỦ TỪ + WILL + BE + ÐỘNG TỪ THÊM -ING hoặc
CHỦ TỪ + BE GOING TO + BE + ÐỘNG TỪ THÊM -ING

11. Tương Lai Hoàn Thành (Future Perfect):
S + shall/will + have + Past Participle
Từ nhận biết: by the time and prior to the time (có nghĩa là before)
Cách dùng: Thì tương lai hoàn thành diễn tả 1 hành động trong tương lai sẽ kết thúc trước 1 hành động khác trong tương lai.
CHỦ TỪ + WILL + HAVE + QUÁ KHỨ PHÂN TỪ (PAST PARTICIPLE)

12. Tương Lai Hoàn Thành Tiếp Diễn (Future Perfect Continuous):
S + shall/will + have been + V_ing + O
Cách dùnghì tương lai hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động sẽ đang xảy ra trong tương lai và sẽ kết thúc trước 1 hành động khác trong tương lai.
__________________
QTO No.1

 
Avatar của Hoa Tường Vy
Hoa Tường Vy
Bàn viên
Tham gia ngày: Dec 2008
Đến từ: trên là trời --dưới là đất...hớ hớ
Bài gửi: 1,016
Cảm ơn: 602
Được cảm ơn 189 lần trong 101 bài viết
Tâm trạng: HunCaiNha
Lần đọc: 18781
Trả lời với Trích dẫn
2 thành viên dưới đây đã cảm ơn Hoa Tường Vy về bài viết này:
Fox (08-05-2009), wAy (21-06-2009)
Cũ 07-07-2010, 09:55   #2 (permalink)
heoxinhdep
Bàn viên
 
Avatar của heoxinhdep
 
Tham gia ngày: Jul 2010
Bài gửi: 1
Cảm ơn: 0
Được cảm ơn 0 lần trong 0 bài viết
Mặc định

1. Thì Hiện Tại Đơn (Simple Present):
S + Vs/es + O (Đối với động từ Tobe)
S + do/does + V + O (Đối với động từ thường)
......
+ Thì hiện tại đơn diễn tả một chân lý , một sự thật hiển nhiên.
Ex: The sun ries in the East.
......
3. Thì Quá Khứ Đơn (Simple Past):
S + was/were + V_ed + O
.........
bạn xem lại lỗi sai nha!
heoxinhdep đang offline   Trả lời với Trích dẫn
Cũ 20-07-2011, 08:47   #3 (permalink)
kimnamhmu
Khách
 
Avatar của kimnamhmu
 
Bài gửi: n/a
Mặc định

ko down đc à

Thay đổi nội dung bởi: Nhóc, 20-07-2011 lúc 17:20
  Trả lời với Trích dẫn
Cũ 20-07-2011, 17:20   #4 (permalink)
Nhóc
Bảo Vệ
 
Avatar của Nhóc
 
Tham gia ngày: Mar 2009
Đến từ: Đến từ nhà tớ :P
Bài gửi: 1,836
Cảm ơn: 815
Được cảm ơn 968 lần trong 396 bài viết
Tâm trạng: DangYeu
Gửi tin nhắn qua Yahoo tới Nhóc
Mặc định

@heo: ĐÚng là hơi lung tung
@kim: down gì vậy bạn?
__________________
The Lever Is Forever


Nhóc đang offline   Trả lời với Trích dẫn
Trả lời

Tùy chỉnh
Sắp xếp hiển thị

Quyền hạn của bạn
Bạn không thể tạo Chủ đề mới
Bạn không thể gửi Trả lời
Bạn không thể gửi Đính kèm
Bạn không thể sửa bài viết của mình

BB code đang Mở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt
Trackbacks are Tắt
Pingbacks are Tắt
Refbacks are Tắt


Chủ đề giống nhau
Chủ đề Người gửi Chuyên mục Trả lời Bài mới
Cách phát âm “t” trong tiếng Anh - Mỹ hoahongtrang CLB Tiếng Anh 2 24-05-2011 14:56
Kim Bum hấp dẫn trong hình ảnh mới tiết lộ cho Spris [J].A.D.[E] Ảnh khác 1 06-12-2009 08:52
Cấu trúc câu của các dạng so sánh trong tiếng Anh Nhóc Góc học tập 0 10-09-2009 16:21
Tóm tắt tác phẩm Chí Phèo (cười đau bụng) potternguyen Ban Khoa học xã hội 12 13-05-2009 18:07
Đây là một trong những cuốn sổ tay bạn không thể bỏ qua nếu đang học Tiếng Anh tomboy123 CLB Tiếng Anh 3 01-01-2009 14:05

 

THPT BẠCH ĐẰNG
CLB DIỀU HPĐ HP
DIỄN ĐÀN DIỀU SÁO
Diễn đàn học sinh/ cựu học sinh Trường PTTH Quang Trung - Hải Phòng
Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 19:29.
Phát triển từ 03/11/2008 | Điều hành: HoangPhu.Vn.
Truy cập, sử dụng website này nghĩa là bạn đã chấp nhận Quy định của Diễn đàn!